XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

花钱 đọc là huā qián, nghĩa là tiêu tiền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

花钱

[huā qián] [花 钱]

tiêu tiền

东西越贵,我们越要注意花钱。

dōng xī yuè guì, wǒ men yuè yào zhù yì huā qián.

Đồ càng đắt, chúng ta càng phải chú ý chi tiêu.

Trong bài: Giá càng ngày càng đắt · 越…越…

为了孩子的教育,他很舍得花钱。

wèi le hái zi de jiào yù, tā hěn shě de huā qián.

Vì sự giáo dục của con cái, anh ấy rất sẵn sàng chi tiền.

那平时维护起来需要经常花钱吗?

nà píng shí wéi hù qǐ lái xū yào jīng cháng huā qián ma?

Thế bình thường bảo trì thì cần thường xuyên tốn tiền không?

Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一

Hỏi đáp về từ 花钱

花钱 nghĩa là gì?

花钱 (huā qián) nghĩa là tiêu tiền.

Cách viết 花钱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 花, 钱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 花钱?

Thường gặp: 零花钱 (líng huā qián) – tiền tiêu vặt; 乱花钱 (luàn huā qián) – tiêu tiền hoang phí; 花钱受气 (huā qián shòu qì) – (thành ngữ) có trải nghiệm tồi tệ khi là khách hàng; 花钱找罪受 (huā qián zhǎo zuì shòu) – tiêu tiền vào việc gì đó hóa ra không như ý hoặc thậm chí thảm họa.