XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乱花钱 đọc là luàn huā qián, nghĩa là tiêu tiền hoang phí; phung phí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

乱花钱

[luàn huā qián] [乱 花 钱]

tiêu tiền hoang phí; phung phí

让我仔细看看账单流水……平时乱花钱确实太多了。

ràng wǒ zǐ xì kàn kàn zhàng dān liú shuǐ…… píng shí luàn huā qián què shí tài duō le.

Để anh xem kỹ sao kê hóa đơn nào... Thường ngày tiêu tiền lung tung đúng là nhiều quá.

Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的

Hỏi đáp về từ 乱花钱

乱花钱 nghĩa là gì?

乱花钱 (luàn huā qián) nghĩa là tiêu tiền hoang phí; phung phí.

Cách viết 乱花钱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乱, 花, 钱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.