XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

零钱 đọc là líng qián, nghĩa là tiền thối; lẻ tiền. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

零钱【零錢】

[líng qián] [零 钱]

tiền thối; lẻ tiền; tiền tiêu vặt

币值小的钱或找回的钱。

不好意思,我没有零钱,只能用手机支付。

bù hǎo yì si, wǒ méi yǒu líng qián, zhǐ néng yòng shǒu jī zhī fù.

Ngại quá, tôi không có tiền lẻ, chỉ có thể thanh toán bằng điện thoại.

好的,我已经拿出零钱了。

hǎo de, wǒ yǐ jīng ná chū líng qián le.

Vâng ạ, em đã lấy tiền lẻ ra rồi.

Trong bài: Lỡ tàu điện ngầm · 只好

你有一百块的零钱吗?

nǐ yǒu yì bǎi kuài de líng qián ma?

Cậu có tiền lẻ của 100 tệ không?

Trong bài: Nhờ đổi tiền mặt mua đồ

哎呀,我没有零钱。

āi yā, wǒ méi yǒu líng qián.

Ây da, tớ không có tiền lẻ.

Trong bài: Nhờ đổi tiền mặt mua đồ

Hỏi đáp về từ 零钱

零钱 nghĩa là gì?

零钱 (líng qián) nghĩa là tiền thối; lẻ tiền. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 零钱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 零, 钱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.