XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 钱 đọc là qián, nghĩa là tiền; họ Tiền. Thuộc bộ Kim 金. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

钱【錢】

[qián]

tiền; họ Tiền

用于购买商品的货币

他叫钱明。

tā jiào qián míng.

Anh ấy tên là Tiền Minh.

真的吗?一份鸡肉米饭多少钱?

zhēn de ma? yí fèn jī ròu mǐ fàn duō shǎo qián?

Thật sao? Một phần cơm gà bao nhiêu tiền?

Trong bài: Bàn chuyện gọi đồ ăn ngoài

我需要把钱汇给在国外的朋友。

wǒ xū yào bǎ qián huì gěi zài guó wài de péng yǒu.

Tôi cần chuyển tiền cho người bạn đang ở nước ngoài.

真的吗?包子现在多少钱一个?

zhēn de ma? bāo zǐ xiàn zài duō shǎo qián yí gè?

Thật sao? Bánh bao bây giờ bao nhiêu tiền một cái?

Trong bài: Giá càng ngày càng đắt · 越…越…

Hỏi đáp về chữ 钱

钱 nghĩa là gì?

钱 (qián) nghĩa là tiền; họ Tiền. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 钱 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 钱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 钱 thuộc bộ Kim (金).

Chữ 钱 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 钱包 (qián bāo) – ví; 价钱 (jià qian) – giá cả; 挣钱 (zhèng qián) – kiếm tiền; 省钱 (shěng qián) – tiết kiệm tiền; 赚钱 (zhuàn qián) – kiếm tiền; 金钱 (jīn qián) – tiền.