XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 泉 đọc là quán, nghĩa là suối (dòng nước nhỏ); miệng suối. Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

泉

[quán]

1.suối (dòng nước nhỏ); miệng suối; tiền xu (cổ)

从地下涌出的水源或水流。

山里有一口泉,水特别清。

shān lǐ yǒu yì kǒu quán, shuǐ tè bié qīng.

Trong núi có một con suối, nước đặc biệt trong.

2.suối vàng, cõi âm

指死者埋葬处或人死后所在处。

愿逝者在泉下得以安息。

yuàn shì zhě zài quán xià dé yǐ ān xī.

Nguyện cho người đã khuất được an nghỉ dưới suối vàng.

五点准时开始。我们先去采购矿泉水,再核对一下宣传材料。

wǔ diǎn zhǔn shí kāi shǐ. wǒ men xiān qù cǎi gòu kuàng quán shuǐ, zài hé duì yí xià xuān chuán cái liào.

Năm giờ đúng giờ bắt đầu. Chúng ta đi mua nước khoáng trước, rồi đối chiếu lại tài liệu tuyên truyền.

Trong bài: Bàn về việc thay đổi kế hoạch

山脚下有一眼四季喷涌的泉水。

shān jiǎo xià yǒu yì yǎn sì jì pēn yǒng de quán shuǐ.

Dưới chân núi có một dòng suối phun trào quanh năm.

天气很热,我想买瓶矿泉水。

tiān qì hěn rè, wǒ xiǎng mǎi píng kuàng quán shuǐ.

Thời tiết rất nóng, tôi muốn mua một chai nước khoáng.

Hỏi đáp về chữ 泉

泉 nghĩa là gì?

泉 (quán) nghĩa là suối (dòng nước nhỏ); miệng suối. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 泉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 泉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 泉 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 泉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 矿泉水 (kuàng quán shuǐ) – nước khoáng; 喷泉 (pēn quán) – đài phun nước; 温泉 (wēn quán) – suối nước nóng; 源泉 (yuán quán) – khởi nguồn; 临泉 (lín quán) – Lâm Tuyền, một huyện ở Phụ Dương 阜阳 (fùyáng), An Huy; 九泉 (jiǔ quán) – chín suối.