XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

通货 đọc là tōng huò, nghĩa là tiền tệ; (cũ) trao đổi hàng hóa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

通货【通貨】

[tōng huò] [通 货]

tiền tệ; (cũ) trao đổi hàng hóa

指在社会上流通的货币

通货膨胀导致物价持续上涨。

tōng huò péng zhàng dǎo zhì wù jià chí xù shàng zhǎng.

Lạm phát tiền tệ khiến giá cả hàng hóa tiếp tục tăng.

是的,钱存银行利息太低,很难抵御通货膨胀风险。

shì de, qián cún yín háng lì xī tài dī, hěn nán dǐ yù tōng huò péng zhàng fēng xiǎn.

Vâng ạ, tiền gửi ngân hàng lãi suất thấp quá, rất khó chống lại rủi ro lạm phát.

Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát

哎,考虑到通货膨胀和突发医疗费用,提前退休存在极大风险。

āi, kǎo lǜ dào tōng huò péng zhàng hé tū fā yī liáo fèi yòng, tí qián tuì xiū cún zài jí dà fēng xiǎn.

Haizz, xét đến lạm phát và chi phí y tế đột xuất, nghỉ hưu sớm tồn tại rủi ro cực lớn.

Trong bài: Thảo luận trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm

物价上涨引发了恶性通货膨胀。

wù jià shàng zhǎng yǐn fā le è xìng tōng huò péng zhàng.

Giá cả leo thang đã dẫn đến lạm phát phi mã.

Hỏi đáp về từ 通货

通货 nghĩa là gì?

通货 (tōng huò) nghĩa là tiền tệ; (cũ) trao đổi hàng hóa. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 通货 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 通, 货 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 通货?

Thường gặp: 通货紧缩 (tōng huò jǐn suō) – giảm phát; 通货膨胀 (tōng huò péng zhàng) – lạm phát; 恶性通货膨胀 (è xìng tōng huò péng zhàng) – lạm phát phi mã.