通货紧缩 đọc là tōng huò jǐn suō, nghĩa là giảm phát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 通货紧缩
通货紧缩 nghĩa là gì?
通货紧缩 (tōng huò jǐn suō) nghĩa là giảm phát.
Cách viết 通货紧缩 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 通, 货, 紧, 缩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.