XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

通红 đọc là tōng hóng, nghĩa là rất đỏ; đỏ khắp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

通红【通紅】

[tōng hóng] [通 红]

rất đỏ; đỏ khắp; mặt đỏ (đỏ đậm)

十分红,红得很透。

天气太冷,他的脸被冻得通红。

tiān qì tài lěng, tā de liǎn bèi dòng de tōng hóng.

Thời tiết quá lạnh, mặt anh ấy bị còng đỏ gay.

冬天风吹得他的鼻子通红。

dōng tiān fēng chuī de tā de bí zi tōng hóng.

Gió mùa đông thổi làm mũi anh ấy đỏ bừng.

他急得满脸涨得通红。

tā jí de mǎn liǎn zhǎng de tōng hóng.

Anh ấy sốt ruột đến mức mặt đỏ bừng lên.

Hỏi đáp về từ 通红

通红 nghĩa là gì?

通红 (tōng hóng) nghĩa là rất đỏ; đỏ khắp. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 通红 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 通, 红 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 通红?

Thường gặp: 联通红筹公司 (lián tōng hóng chóu gōng sī) – Unicom Red Chip, công ty con tại Hồng Kông của China Unicom 中国联通 (zh….