朱红【朱紅】
[zhū hóng] [朱 红]
màu chu sa
较鲜艳的大红色
这所古老的宫殿有一扇巨大的朱红大门。
zhè suǒ gǔ lǎo de gōng diàn yǒu yí shàn jù dà de zhū hóng dà mén.Tòa cung điện cổ kính này có một cánh cổng lớn màu chu sa.
朱红 đọc là zhū hóng, nghĩa là màu chu sa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhū hóng] [朱 红]
màu chu sa
较鲜艳的大红色
这所古老的宫殿有一扇巨大的朱红大门。
zhè suǒ gǔ lǎo de gōng diàn yǒu yí shàn jù dà de zhū hóng dà mén.Tòa cung điện cổ kính này có một cánh cổng lớn màu chu sa.
朱红 (zhū hóng) nghĩa là màu chu sa. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 朱, 红 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 朱红灯 (zhū hóng dēng) – Chu Hồng Đăng, một trong những thủ lĩnh của Phong trào Nghĩa Hoà Đoàn.