XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

红扑扑 đọc là hóng pū pū, nghĩa là đỏ; hồng hào. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

红扑扑【紅撲撲】

[hóng pū pū] [红 扑 扑]

đỏ; hồng hào; ửng đỏ

形容脸色等红润好看。

孩子在外面玩了一下午,回来时脸蛋红扑扑的,十分可爱。

hái zi zài wài miàn wán le yí xià wǔ, huí lái shí liǎn dàn hóng pū pū de, shí fēn kě ài.

Đứa trẻ chơi ngoài trời cả buổi chiều, lúc về má đỏ hồng hào trông rất đáng yêu.

Hỏi đáp về từ 红扑扑

红扑扑 nghĩa là gì?

红扑扑 (hóng pū pū) nghĩa là đỏ; hồng hào. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 红扑扑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 红, 扑, 扑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.