XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

红包 đọc là hóng bāo, nghĩa là bao lì xì; tiền thưởng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

红包【紅包】

[hóng bāo] [红 包]

bao lì xì; tiền thưởng; tiền lót tay

用红纸包的礼金、奖金等

过年时,爷爷给我发了一个红包。

guò nián shí, yé ye gěi wǒ fā le yí gè hóng bāo.

Lúc đón năm mới, ông nội đã mừng tuổi cho tôi một phong bao lì xì.

明白了。那需要准备红包吗?

míng bái le. nà xū yào zhǔn bèi hóng bāo ma?

Em hiểu rồi. Vậy có cần chuẩn bị bao lì xì không ạ?

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc

需要的,大人会给孩子红包。

xū yào de, dà rén huì gěi hái zi hóng bāo.

Có chứ, người lớn sẽ mừng tuổi trẻ em.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc

太好了!那我能收到红包吗?

tài hǎo le! nà wǒ néng shōu dào hóng bāo ma?

Tốt quá! Vậy em có thể nhận được lì xì không?

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc

Hỏi đáp về từ 红包

红包 nghĩa là gì?

红包 (hóng bāo) nghĩa là bao lì xì; tiền thưởng. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 红包 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 红, 包 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.