XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 礼 đọc là lǐ, nghĩa là quà; tặng. Thuộc bộ Thị/kỳ 示. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

礼

[lǐ]

quà; tặng; nghi thức

礼物、赠礼或礼仪

我们去拜访礼教授,请教了一些问题。

wǒ men qù bài fǎng lǐ jiào shòu, qǐng jiào le yì xiē wèn tí.

Chúng tôi đến thăm giáo sư Lễ để hỏi một số vấn đề.

我有事,明天早上上课给你礼物。

wǒ yǒu shì, míng tiān zǎo shàng shàng kè gěi nǐ lǐ wù.

Mình có việc, sáng mai đi học sẽ đưa quà cho cậu.

Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在

这家店用送礼品的方式来促销。

zhè jiā diàn yòng sòng lǐ pǐn de fāng shì lái cù xiāo.

Cửa hàng này dùng cách tặng quà để thúc đẩy bán hàng.

请你帮我把礼物放进盒子里。

qǐng nǐ bāng wǒ bǎ lǐ wù fàng jìn hé zi lǐ.

Cậu giúp mình đặt món quà vào trong hộp với.

Trong bài: Gói quà tặng bạn · Câu chữ 把

Hỏi đáp về chữ 礼

礼 nghĩa là gì?

礼 (lǐ) nghĩa là quà; tặng. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 礼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 礼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 礼 thuộc bộ Thị/kỳ (示).

Chữ 礼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 礼物 (lǐ wù) – quà; 婚礼 (hūn lǐ) – lễ cưới; 典礼 (diǎn lǐ) – lễ; 礼拜 (lǐ bài) – dự buổi lễ tôn giáo; 礼貌 (lǐ mào) – lịch sự; 礼拜天 (lǐ bài tiān) – Chủ Nhật.