XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

礼节 đọc là lǐ jié, nghĩa là nghi thức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

礼节【禮節】

[lǐ jié] [礼 节]

nghi thức

人际交往中的礼貌形式与规矩。

参加会议要遵守基本礼节。

cān jiā huì yì yào zūn shǒu jī běn lǐ jié.

Tham dự hội nghị phải tuân thủ nghi thức cơ bản.

按传统礼节,晚辈应坐在长辈的下手。

àn chuán tǒng lǐ jié, wǎn bèi yìng zuò zài zhǎng bèi de xià shǒu.

Theo lễ tiết truyền thống, bậc con cháu nên ngồi ở vị trí dưới bậc trưởng bối.

Hỏi đáp về từ 礼节

礼节 nghĩa là gì?

礼节 (lǐ jié) nghĩa là nghi thức. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 礼节 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 礼, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.