XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

礼宾 đọc là lǐ bīn, nghĩa là nghi thức; nghi lễ chính thức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 礼宾

礼宾 nghĩa là gì?

礼宾 (lǐ bīn) nghĩa là nghi thức; nghi lễ chính thức.

Cách viết 礼宾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 礼, 宾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 礼宾?

Thường gặp: 礼宾员 (lǐ bīn yuán) – nhân viên lễ tân; 礼宾部 (lǐ bīn bù) – bộ phận hướng dẫn khách của khách sạn hoặc khu nghỉ dưỡng.