XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 宾 đọc là bīn, nghĩa là khách mời; khách. Thuộc bộ Miên 宀. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

宾

[bīn]

khách mời; khách; đối tượng (trong ngữ pháp)

嗯,住在哪儿好呢?车站附近的宾馆行吗?

èn, zhù zài nǎ r hǎo ne? chē zhàn fù jìn de bīn guǎn xíng ma?

Ừm, ở đâu thì tốt nhỉ? Khách sạn gần nhà ga được không ạ?

Trong bài: Bàn kế hoạch chuyến đi xa

主持人请各位嘉宾在前排就座。

zhǔ chí rén qǐng gè wèi jiā bīn zài qián pái jiù zuò.

Người dẫn chương trình mời các vị khách quý ngồi vào hàng ghế đầu.

主要是迎宾区,显得过于空旷,缺乏节日氛围。

zhǔ yào shi yíng bīn qū, xiǎn de guò yú kōng kuàng, quē fá jié rì fēn wéi.

Chủ yếu là khu vực đón khách, trông quá trống trải, thiếu không khí lễ hội.

Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了

Hỏi đáp về chữ 宾

宾 nghĩa là gì?

宾 (bīn) nghĩa là khách mời; khách.

Cách viết chữ 宾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 宾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 宾 thuộc bộ Miên (宀).

Chữ 宾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 宾馆 (bīn guǎn) – nhà khách; 嘉宾 (jiā bīn) – khách quý; 贵宾 (guì bīn) – khách mời danh dự; 来宾 (lái bīn) – khách; 主宾 (zhǔ bīn) – khách mời danh dự; 佳宾 (jiā bīn) – biến thể của 嘉宾 (jiā bīn).