XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宾客 đọc là bīn kè, nghĩa là khách mời; khách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

宾客

[bīn kè] [宾 客]

khách mời; khách

宴会厅里设了五十张桌子接待宾客。

yàn huì tīng lǐ shè le wǔ shí zhāng zhuō zi jiē dài bīn kè.

Hội trường yến tiệc đã đặt 50 bàn để đón tiếp khách quý.

宾客们正聚集在大堂里等候典礼开始。

bīn kè men zhèng jù jí zài dà táng lǐ děng hòu diǎn lǐ kāi shǐ.

Các vị khách đang tập trung tại đại sảnh đợi buổi lễ bắt đầu.

婚礼仪式结束后,宾客们一起享用了丰盛的晚餐。

hūn lǐ yí shì jié shù hòu, bīn kè men yì qǐ xiǎng yòng le fēng shèng de wǎn cān.

Sau khi nghi thức đám cưới kết thúc, các khách mời cùng nhau thưởng thức bữa tối thịnh soạn.

Hỏi đáp về từ 宾客

宾客 nghĩa là gì?

宾客 (bīn kè) nghĩa là khách mời; khách.

Cách viết 宾客 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宾, 客 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 宾客?

Thường gặp: 宾客盈门 (bīn kè yíng mén) – khách khứa đầy nhà (thành ngữ).