宾客盈门
[bīn kè yíng mén] [宾 客 盈 门]
khách khứa đầy nhà (thành ngữ); một ngôi nhà đầy khách quý
宾客盈门 đọc là bīn kè yíng mén, nghĩa là khách khứa đầy nhà (thành ngữ); một ngôi nhà đầy khách quý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bīn kè yíng mén] [宾 客 盈 门]
khách khứa đầy nhà (thành ngữ); một ngôi nhà đầy khách quý
宾客盈门 (bīn kè yíng mén) nghĩa là khách khứa đầy nhà (thành ngữ); một ngôi nhà đầy khách quý.
Viết lần lượt từng chữ 宾, 客, 盈, 门 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.