XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宾馆 đọc là bīn guǎn, nghĩa là nhà khách; nhà nghỉ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

宾馆【賓館】

[bīn guǎn] [宾 馆]

nhà khách; nhà nghỉ; khách sạn

供旅客住宿和用餐的场所。

会议安排在市中心的一家宾馆举行。

huì yì ān pái zài shì zhōng xīn de yì jiā bīn guǎn jǔ xíng.

Cuộc họp được sắp xếp tổ chức tại một khách sạn ở trung tâm thành phố.

个、家

嗯,住在哪儿好呢?车站附近的宾馆行吗?

èn, zhù zài nǎ r hǎo ne? chē zhàn fù jìn de bīn guǎn xíng ma?

Ừm, ở đâu thì tốt nhỉ? Khách sạn gần nhà ga được không ạ?

Trong bài: Bàn kế hoạch chuyến đi xa

总理在迎宾馆热情接见了外国代表。

zǒng lǐ zài yíng bīn guǎn rè qíng jiē jiàn le wài guó dài biǎo.

Thủ tướng niềm nở tiếp đón đại biểu nước ngoài tại nhà khách ngoại giao.

这家宾馆的环境很舒适。

zhè jiā bīn guǎn de huán jìng hěn shū shì.

Môi trường của khách sạn này rất thoải mái.

Hỏi đáp về từ 宾馆

宾馆 nghĩa là gì?

宾馆 (bīn guǎn) nghĩa là nhà khách; nhà nghỉ. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 宾馆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宾, 馆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 宾馆?

Thường gặp: 国宾馆 (guó bīn guǎn) – nhà khách quốc gia.