XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

纪念馆 đọc là jì niàn guǎn, nghĩa là nhà lưu niệm; bảo tàng tưởng niệm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

纪念馆【紀念館】

[jì niàn guǎn] [纪 念 馆]

nhà lưu niệm; bảo tàng tưởng niệm

为纪念重要人物或事件建立的陈列场馆。

周末我们参观了鲁迅纪念馆,深入了解其创作背景。

zhōu mò wǒ men cān guān le lǔ xùn jì niàn guǎn, shēn rù liǎo jiě qí chuàng zuò bèi jǐng.

Cuối tuần chúng tôi tham quan nhà lưu niệm Lỗ Tấn để hiểu sâu hơn về bối cảnh sáng tác của ông.

国家建立了纪念馆来纪念英雄。

guó jiā jiàn lì le jì niàn guǎn lái jì niàn yīng xióng.

Nhà nước đã xây dựng nhà tưởng niệm để tưởng nhớ các vị anh hùng.

烈士的遗体暂时停放在纪念馆。

liè shì de yí tǐ zàn shí tíng fàng zài jì niàn guǎn.

Thi thể của liệt sĩ tạm thời được quàn tại nhà tưởng niệm.

纪念馆赠送给嘉宾一套精美画册。

jì niàn guǎn zèng sòng gěi jiā bīn yí tào jīng měi huà cè.

Nhà tưởng niệm tặng các vị khách quý một bộ tập tranh tinh xảo.

Hỏi đáp về từ 纪念馆

纪念馆 nghĩa là gì?

纪念馆 (jì niàn guǎn) nghĩa là nhà lưu niệm; bảo tàng tưởng niệm. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 纪念馆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 纪, 念, 馆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 纪念馆?

Thường gặp: 屈原纪念馆 (qū yuán jì niàn guǎn) – Khu tưởng niệm Khuất Nguyên ở huyện Tư Quế 秭归县 (zǐ guī xiàn), Hồ Bắc….