XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 纪 đọc là jì, nghĩa là trật tự; kỷ luật. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

纪

[jì]

trật tự; kỷ luật; tuổi

拍照真好,可以留个纪念。

pāi zhào zhēn hǎo, kě yǐ liú gè jì niàn.

Chụp ảnh thật tốt, có thể lưu làm kỷ niệm.

Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在

学校创立于上个世纪九十年代。

xué xiào chuàng lì yú shàng gè shì jì jiǔ shí nián dài.

Ngôi trường được sáng lập vào những năm 90 của thế kỷ trước.

有啊,这些活动是为了纪念历史人物。

yǒu a, zhè xiē huó dòng shì wèi le jì niàn lì shǐ rén wù.

Có chứ, những hoạt động này là để tưởng nhớ nhân vật lịch sử.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

Hỏi đáp về chữ 纪

纪 nghĩa là gì?

纪 (jì) nghĩa là trật tự; kỷ luật.

Cách viết chữ 纪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 纪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 纪 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 纪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 世纪 (shì jì) – thế kỷ; 年纪 (nián jì) – tuổi; 纪录 (jì lù) – biến thể của 记录 (jì lù) (nhưng ở Đài Loan, không dùng cho nghĩa động…; 纪念 (jì niàn) – tưởng niệm; 纪律 (jì lǜ) – kỷ luật; 纪要 (jì yào) – biên bản.