XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 秩 đọc là zhì, nghĩa là trật tự; tính trật tự. Thuộc bộ Hòa 禾. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

秩

[zhì]

trật tự; tính trật tự; (lượng từ) mười năm

任由私人圈地,全球公域的非军事化秩序必将崩溃。

rèn yóu sī rén quān dì, quán qiú gōng yù de fēi jūn shì huà zhì xù bì jiāng bēng kuì.

Nếu mặc cho tư nhân chiếm đất bao thầu, trật tự phi quân sự hóa của vùng công ích toàn cầu ắt sẽ sụp đổ.

Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃

经理决定整顿公司的管理秩序。

jīng lǐ jué dìng zhěng dùn gōng sī de guǎn lǐ zhì xù.

Giám đốc quyết định chấn chỉnh lại trật tự quản lý của công ty.

是的!不但如此,小说还深刻批判资本扩张对伦理秩序的冲击。

shì de! bú dàn rú cǐ, xiǎo shuō hái shēn kè pī pàn zī běn kuò zhāng duì lún lǐ zhì xù de chōng jī.

Vâng ạ! Không chỉ vậy, tiểu thuyết còn phê phán sâu sắc sự bành trướng của tư bản tác động đến trật tự luân lý.

Trong bài: Phê bình mâu thuẫn nông thôn - đô thị trong văn học thế kỷ 20

Hỏi đáp về chữ 秩

秩 nghĩa là gì?

秩 (zhì) nghĩa là trật tự; tính trật tự.

Cách viết chữ 秩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 秩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 秩 thuộc bộ Hòa (禾).

Chữ 秩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 秩序 (zhì xù) – trật tự (ngăn nắp); 品秩 (pǐn zhì) – (cũ) cấp bậc và lương của chức vụ quan lại; 禄秩 (lù zhì) – cấp bậc và lương của quan chức; 秩禄 (zhì lù) – tiền lương chính thức; 无秩序 (wú zhì xù) – hỗn loạn; 秩序美 (zhì xù měi) – trật tự (như một phẩm chất thẩm mỹ).