秩然不紊
[zhì rán bù wěn] [秩 然 BẤT 紊]
hoàn toàn có trật tự (thành ngữ)
秩然不紊 đọc là zhì rán bù wěn, nghĩa là hoàn toàn có trật tự (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhì rán bù wěn] [秩 然 BẤT 紊]
hoàn toàn có trật tự (thành ngữ)
秩然不紊 (zhì rán bù wěn) nghĩa là hoàn toàn có trật tự (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 秩, 然, 不, 紊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.