XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 紊 đọc là wěn, nghĩa là rối rắm; lẫn lộn. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

紊

[wěn]

rối rắm; lẫn lộn; mất trật tự

长期摄入可能导致内分泌紊乱,甚至影响免疫系统。

cháng qī shè rù kě néng dǎo zhì nèi fēn mì wěn luàn, shèn zhì yǐng xiǎng miǎn yì xì tǒng.

Hấp thụ lâu dài có thể dẫn đến rối loạn nội tiết, thậm chí ảnh hưởng đến hệ miễn dịch.

Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn

长期作息紊乱容易引发各种疾病。

cháng qī zuò xī wěn luàn róng yì yǐn fā gè zhǒng jí bìng.

Làm việc nghỉ ngơi rối loạn lâu ngày dễ dẫn đến các loại bệnh tật.

我想去找专业人士做心理咨询,好好调整一下紊乱的状态。

wǒ xiǎng qù zhǎo zhuān yè rén shì zuò xīn lǐ zī xún, hǎo hǎo tiáo zhěng yí xià wěn luàn de zhuàng tài.

Mình muốn đi tìm chuyên gia để tư vấn tâm lý, điều chỉnh lại trạng thái hỗn loạn này thật tốt.

Trong bài: Hồi phục sức khỏe tâm thần công sở · 巴不得

Hỏi đáp về chữ 紊

紊 nghĩa là gì?

紊 (wěn) nghĩa là rối rắm; lẫn lộn.

Cách viết chữ 紊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 紊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 紊 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 紊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 有条不紊 (yǒu tiáo bù wěn) – ngăn nắp; 紊乱 (wěn luàn) – rối loạn; 紊流 (wěn liú) – dòng chảy rối; 步履紊乱 (bù lǚ wěn luàn) – hoàn toàn rối loạn; 秩然不紊 (zhì rán bù wěn) – hoàn toàn có trật tự (thành ngữ).