XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有条不紊 đọc là yǒu tiáo bù wěn, nghĩa là ngăn nắp; có trật tự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

有条不紊【有條不紊】

[yǒu tiáo bù wěn] [HỮU 条 BẤT 紊]

ngăn nắp; có trật tự; đâu ra đấy; rành mạch

做事或说话条理清晰,毫不混乱。

尽管现场十分混乱,他依然有条不紊地组织救援。

jǐn guǎn xiàn chǎng shí fēn hùn luàn, tā yī rán yǒu tiáo bù wěn dì zǔ zhī jiù yuán.

Dù hiện trường rất hỗn loạn, anh ấy vẫn tổ chức cứu hộ một cách ngăn nắp, đâu ra đấy.

Hỏi đáp về từ 有条不紊

有条不紊 nghĩa là gì?

有条不紊 (yǒu tiáo bù wěn) nghĩa là ngăn nắp; có trật tự. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 有条不紊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 条, 不, 紊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.