XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

整齐 đọc là zhěng qí, nghĩa là ngăn nắp; gọn gàng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

整齐【整齊】

[zhěng qí] [整 齐]

ngăn nắp; gọn gàng; đều

有条理不乱,齐一

他的桌子总是很整齐。

tā de zhuō zi zǒng shì hěn zhěng qí.

Bàn học của anh ấy luôn rất gọn gàng.

你准备得真好,房间很整齐。

nǐ zhǔn bèi de zhēn hǎo, fáng jiān hěn zhěng qí.

Em chuẩn bị thật tốt, phòng rất ngăn nắp.

Trong bài: Bố trí góc học tập trong phòng · 着

她喜欢把指甲修剪得整整齐齐。

tā xǐ huan bǎ zhǐ jiǎ xiū jiǎn de zhěng zhěng qí qí.

Cô ấy thích cắt tỉa móng tay thật gọn gàng, ngay ngắn.

大雁排成整齐的队伍向南飞行。

dà yàn pái chéng zhěng qí de duì wu xiàng nán fēi xíng.

Đàn nhạn xếp hàng ngay ngắn bay về phía nam.

Hỏi đáp về từ 整齐

整齐 nghĩa là gì?

整齐 (zhěng qí) nghĩa là ngăn nắp; gọn gàng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 整齐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 整, 齐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 整齐?

Thường gặp: 整整齐齐 (zhěng zhěng qí qí) – gọn gàng ngăn nắp; 整齐划一 (zhěng qí huà yī) – được điều chỉnh cho đồng đều (thường nói về trọng lượng và đo lường)….