XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

整整齐齐 đọc là zhěng zhěng qí qí, nghĩa là gọn gàng ngăn nắp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

整整齐齐

[zhěng zhěng qí qí] [整 整 齐 齐]

gọn gàng ngăn nắp

她喜欢把指甲修剪得整整齐齐。

tā xǐ huan bǎ zhǐ jiǎ xiū jiǎn de zhěng zhěng qí qí.

Cô ấy thích cắt tỉa móng tay thật gọn gàng, ngay ngắn.

药店里各种药品摆放得整整齐齐。

yào diàn lǐ gè zhǒng yào pǐn bǎi fàng de zhěng zhěng qí qí.

Trong tiệm thuốc các loại thuốc được xếp rất gọn gàng.

Hỏi đáp về từ 整整齐齐

整整齐齐 nghĩa là gì?

整整齐齐 (zhěng zhěng qí qí) nghĩa là gọn gàng ngăn nắp.

Cách viết 整整齐齐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 整, 整, 齐, 齐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.