XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

整天 đọc là zhěng tiān, nghĩa là cả ngày; suốt ngày. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

整天

[zhěng tiān] [整 天]

cả ngày; suốt ngày

从早到晚一整天

他整天都在房间里玩电脑。

tā zhěng tiān dōu zài fáng jiān lǐ wán diàn nǎo.

Anh ấy suốt ngày ở trong phòng chơi máy tính.

对,我和朋友去那儿玩了一整天。

duì, wǒ hé péng yǒu qù nà r wán le yì zhěng tiān.

Đúng vậy, em và bạn đã đến đó chơi cả một ngày.

Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过

他傻傻地站在门外等了一整天。

tā shǎ shǎ dì zhàn zài mén wài děng le yì zhěng tiān.

Anh ấy đứng ngơ ngác ngoài cửa chờ suốt cả ngày.

也是,整天在电脑上做仿真模拟确实不如碰真机。

yě shì, zhěng tiān zài diàn nǎo shàng zuò fǎng zhēn mó nǐ què shí bù rú pèng zhēn jī.

Cũng đúng, cả ngày làm mô phỏng trên máy tính quả thực không bằng chạm vào máy thật.

Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得

Hỏi đáp về từ 整天

整天 nghĩa là gì?

整天 (zhěng tiān) nghĩa là cả ngày; suốt ngày. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 整天 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 整, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.