成天
[chéng tiān] [成 天]
(khẩu ngữ) cả ngày; mọi lúc
整天;整日。
你不能成天坐在电脑前,应该适当出去运动。
nǐ bù néng chéng tiān zuò zài diàn nǎo qián, yīng gāi shì dàng chū qù yùn dòng.Bạn không thể cả ngày ngồi trước máy tính, nên ra ngoài vận động hợp lý.
成天 đọc là chéng tiān, nghĩa là (khẩu ngữ) cả ngày; mọi lúc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chéng tiān] [成 天]
(khẩu ngữ) cả ngày; mọi lúc
整天;整日。
你不能成天坐在电脑前,应该适当出去运动。
nǐ bù néng chéng tiān zuò zài diàn nǎo qián, yīng gāi shì dàng chū qù yùn dòng.Bạn không thể cả ngày ngồi trước máy tính, nên ra ngoài vận động hợp lý.
成天 (chéng tiān) nghĩa là (khẩu ngữ) cả ngày; mọi lúc. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 成, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.