XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

整理 đọc là zhěng lǐ, nghĩa là sắp xếp; dọn dẹp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

整理

[zhěng lǐ] [整 理]

sắp xếp; dọn dẹp; chỉnh lý

使整齐有序,或收拾准备。

请你整理一下房间。

qǐng nǐ zhěng lǐ yí xià fáng jiān.

Bạn hãy dọn dẹp lại phòng một chút.

我每天整理文件,也跟同事学习。

wǒ měi tiān zhěng lǐ wén jiàn, yě gēn tóng shì xué xí.

Mỗi ngày em sắp xếp tài liệu, cũng học cùng đồng nghiệp.

Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…

会议材料必须在当天整理完毕。

huì yì cái liào bì xū zài dāng tiān zhěng lǐ wán bì.

Tài liệu cuộc họp phải được sắp xếp xong ngay trong ngày đó.

不客气,我很高兴帮你整理房间。

bú kè qì, wǒ hěn gāo xìng bāng nǐ zhěng lǐ fáng jiān.

Không có gì, mình rất vui được giúp bạn dọn phòng.

Trong bài: Nhờ dọn phòng · Câu chữ 把

Hỏi đáp về từ 整理

整理 nghĩa là gì?

整理 (zhěng lǐ) nghĩa là sắp xếp; dọn dẹp. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 整理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 整, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 整理?

Thường gặp: 碎片整理 (suì piàn zhěng lǐ) – chống phân mảnh (máy tính).