凌乱
[líng luàn] [凌 乱]
lộn xộn; bừa bộn; rối bù
他把凌乱的桌面收拾得很利索。
tā bǎ líng luàn de zhuō miàn shōu shí de hěn lì suǒ.Anh ấy thu dọn bàn làm việc bừa bộn rất gọn gàng.
凌乱 đọc là líng luàn, nghĩa là lộn xộn; bừa bộn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[líng luàn] [凌 乱]
lộn xộn; bừa bộn; rối bù
他把凌乱的桌面收拾得很利索。
tā bǎ líng luàn de zhuō miàn shōu shí de hěn lì suǒ.Anh ấy thu dọn bàn làm việc bừa bộn rất gọn gàng.
凌乱 (líng luàn) nghĩa là lộn xộn; bừa bộn.
Viết lần lượt từng chữ 凌, 乱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 凌乱不堪 (líng luàn bù kān) – bừa bộn không chịu nổi (thành ngữ).