秩序美 đọc là zhì xù měi, nghĩa là trật tự (như một phẩm chất thẩm mỹ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 秩序美
秩序美 nghĩa là gì?
秩序美 (zhì xù měi) nghĩa là trật tự (như một phẩm chất thẩm mỹ).
Cách viết 秩序美 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 秩, 序, 美 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.