XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

秀美 đọc là xiù měi, nghĩa là tươi đẹp; thanh tú. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

秀美

[xiù měi] [秀 美]

tươi đẹp; thanh tú; xinh đẹp

秀丽美好。

江南水乡风光秀美,宛如一幅天然的水墨画卷。

jiāng nán shuǐ xiāng fēng guāng xiù měi, wǎn rú yī fú tiān rán de shuǐ mò huà juàn.

Phong cảnh vùng sông nước Giang Nam thanh tú tươi đẹp, tựa như một bức tranh thuỷ mặc tự nhiên.

Hỏi đáp về từ 秀美

秀美 nghĩa là gì?

秀美 (xiù měi) nghĩa là tươi đẹp; thanh tú. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 秀美 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 秀, 美 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.