XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水灵灵 đọc là shuǐ líng líng, nghĩa là tươi non; mọng nước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

水灵灵【水靈靈】

[shuǐ líng líng] [THỦY 灵 灵]

tươi non; mọng nước; long lanh

形容鲜嫩润泽或富有生气的样子。

刚摘下来的蜜桃水灵灵的,看着就让人垂涎欲滴。

gāng zhāi xià lái de mì táo shuǐ líng líng de, kàn zhe jiù ràng rén chuí xián yù dī.

Quả đào mật vừa mới hái tươi mơn mởn, nhìn thôi đã thấy thèm.

Hỏi đáp về từ 水灵灵

水灵灵 nghĩa là gì?

水灵灵 (shuǐ líng líng) nghĩa là tươi non; mọng nước. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 水灵灵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 灵, 灵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.