机灵【機靈】
[jī ling] [机 灵]
thông minh; nhanh trí
聪明伶俐,脑子反应快。
这个孩子非常机灵,学会了很多东西。
zhè ge hái zi fēi cháng jī líng, xué huì le hěn duō dōng xī.Đứa trẻ này rất nhanh trí, đã học được rất nhiều thứ.
机灵 đọc là jī ling, nghĩa là thông minh; nhanh trí. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jī ling] [机 灵]
thông minh; nhanh trí
聪明伶俐,脑子反应快。
这个孩子非常机灵,学会了很多东西。
zhè ge hái zi fēi cháng jī líng, xué huì le hěn duō dōng xī.Đứa trẻ này rất nhanh trí, đã học được rất nhiều thứ.
机灵 (jī ling) nghĩa là thông minh; nhanh trí. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 机, 灵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 机灵鬼 (jī líng guǐ) – (hài hước) người thông minh và nhanh trí.