XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

机灵 đọc là jī ling, nghĩa là thông minh; nhanh trí. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 机灵

机灵 nghĩa là gì?

机灵 (jī ling) nghĩa là thông minh; nhanh trí. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 机灵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 机, 灵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 机灵?

Thường gặp: 机灵鬼 (jī líng guǐ) – (hài hước) người thông minh và nhanh trí.