XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乖巧 đọc là guāi qiǎo, nghĩa là thông minh (trẻ em); nhanh nhẹn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

乖巧

[guāi qiǎo] [乖 巧]

thông minh (trẻ em); nhanh nhẹn; đáng yêu

听话合意,聪颖讨人喜欢。

妹妹从小就很乖巧,邻居们都很喜欢她。

mèi mei cóng xiǎo jiù hěn guāi qiǎo, lín jū men dōu hěn xǐ huan tā.

Em gái từ nhỏ đã rất ngoan ngoãn, lanh lợi, hàng xóm ai cũng yêu quý.

Hỏi đáp về từ 乖巧

乖巧 nghĩa là gì?

乖巧 (guāi qiǎo) nghĩa là thông minh (trẻ em); nhanh nhẹn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 乖巧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乖, 巧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.