XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 乖 đọc là guāi, nghĩa là (dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt; thông minh. Thuộc bộ Phiệt 丿. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

乖

[guāi]

(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt; thông minh; lanh lợi

听话,不调皮。

那个小男孩非常乖,上课时总是认真听讲。

nà ge xiǎo nán hái fēi cháng guāi, shàng kè shí zǒng shì rèn zhēn tīng jiǎng.

Cậu bé đó rất ngoan, trong giờ học luôn chăm chú nghe giảng.

是啊,它很乖,也很好看。

shì a, tā hěn guāi, yě hěn hǎo kàn.

Đúng vậy, nó rất ngoan, cũng rất đẹp.

Trong bài: Trò chuyện về thú cưng ở nhà · 有 / 没有

那它乖不乖?

nà tā guāi bu guāi?

Thế nó ngoan không?

Trong bài: Trò chuyện về thú cưng ở nhà · 有 / 没有

嗯,它很乖。

èn, tā hěn guāi.

Ừm, nó rất ngoan.

Trong bài: Trò chuyện về thú cưng ở nhà · 有 / 没有

Hỏi đáp về chữ 乖

乖 nghĩa là gì?

乖 (guāi) nghĩa là (dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt; thông minh. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 乖 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 乖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 乖 thuộc bộ Phiệt (丿).

Chữ 乖 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 乖巧 (guāi qiǎo) – thông minh (trẻ em); 乖乖 (guāi guāi) – (dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn; 乖僻 (guāi pì) – kỳ lạ; 乖张 (guāi zhāng) – ương ngạnh; 乖忤 (guāi wǔ) – bướng bỉnh; 乖戾 (guāi lì) – hành vi ngang ngược.