乖乖
[guāi guāi] [乖 乖]
(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn; một cách ngoan ngoãn; (cách gọi yêu thương trẻ em) cưng
乖乖 đọc là guāi guāi, nghĩa là (dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn; một cách ngoan ngoãn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guāi guāi] [乖 乖]
(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn; một cách ngoan ngoãn; (cách gọi yêu thương trẻ em) cưng
乖乖 (guāi guāi) nghĩa là (dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn; một cách ngoan ngoãn.
Viết lần lượt từng chữ 乖, 乖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 乖乖女 (guāi guāi nǚ) – cô gái ngoan; 乖乖牌 (guāi guāi pái) – cậu bé (hoặc cô bé) ngoan.