XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乖乖 đọc là guāi guāi, nghĩa là (dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn; một cách ngoan ngoãn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

乖乖

[guāi guāi] [乖 乖]

(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn; một cách ngoan ngoãn; (cách gọi yêu thương trẻ em) cưng

Hỏi đáp về từ 乖乖

乖乖 nghĩa là gì?

乖乖 (guāi guāi) nghĩa là (dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn; một cách ngoan ngoãn.

Cách viết 乖乖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乖, 乖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乖乖?

Thường gặp: 乖乖女 (guāi guāi nǚ) – cô gái ngoan; 乖乖牌 (guāi guāi pái) – cậu bé (hoặc cô bé) ngoan.