乖乖牌
[guāi guāi pái] [乖 乖 牌]
cậu bé (hoặc cô bé) ngoan
乖乖牌 đọc là guāi guāi pái, nghĩa là cậu bé (hoặc cô bé) ngoan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guāi guāi pái] [乖 乖 牌]
cậu bé (hoặc cô bé) ngoan
乖乖牌 (guāi guāi pái) nghĩa là cậu bé (hoặc cô bé) ngoan.
Viết lần lượt từng chữ 乖, 乖, 牌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.