XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

淘气 đọc là táo qì, nghĩa là nghịch ngợm; tinh quái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

淘气【淘氣】

[táo qì] [淘 气]

nghịch ngợm; tinh quái

顽皮,不听话

这个淘气的小男孩趁老师不注意,悄悄把同学的橡皮藏了起来,引得全班哄堂大笑。

zhè ge táo qì de xiǎo nán hái chèn lǎo shī bú zhù yì, qiāo qiāo bǎ tóng xué de xiàng pí cáng le qǐ lái, yǐn de quán bān hōng táng dà xiào.

Cậu bé nghịch ngợm này nhân lúc thầy giáo không để ý, lén giấu cục tẩy của bạn cùng lớp đi, khiến cả lớp cười ồ lên.

giận dỗi; tức khí

因琐事受气、怄气

为了这点小事跟他淘气,实在不值得。

wèi le zhè diǎn xiǎo shì gēn tā táo qì, shí zài bù zhí dé.

Vì chuyện nhỏ này mà giận dỗi với anh ta thì thật không đáng.

孩子太淘气,昨天又被他爸爸熊了一顿。

hái zi tài táo qì, zuó tiān yòu bèi tā bà ba xióng le yí dùn.

Đứa trẻ quá quậy phá, hôm qua lại bị bố nó mắng cho một trận.

Hỏi đáp về từ 淘气

淘气 nghĩa là gì?

淘气 (táo qì) nghĩa là nghịch ngợm; tinh quái. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 淘气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 淘, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 淘气?

Thường gặp: 小淘气 (xiǎo táo qì) – Rogue, siêu anh hùng Marvel Comics.