XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

顽皮 đọc là wán pí, nghĩa là nghịch ngợm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

顽皮【頑皮】

[wán pí] [顽 皮]

nghịch ngợm

调皮淘气,爱捣乱

这个顽皮的孩子总是在课堂上捣乱。

zhè ge wán pí de hái zi zǒng shì zài kè táng shàng dǎo luàn.

Đứa trẻ nghịch ngợm này luôn gây rối trong lớp học.

对这些顽皮的学生,需要更加严格地管教。

duì zhè xiē wán pí de xué shēng, xū yào gèng jiā yán gé dì guǎn jiào.

Đối với những học sinh nghịch ngợm này, cần phải quản giáo nghiêm khắc hơn.

Hỏi đáp về từ 顽皮

顽皮 nghĩa là gì?

顽皮 (wán pí) nghĩa là nghịch ngợm. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 顽皮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 顽, 皮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.