XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 顽 đọc là wán, nghĩa là nghịch ngợm; bướng bỉnh. Thuộc bộ Hiệt 页. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

顽

[wán]

nghịch ngợm; bướng bỉnh; chơi

士兵们顽强守住了前方的阵地。

shì bīng men wán qiáng shǒu zhù le qián fāng de zhèn dì.

Các binh sĩ đã ngoan cường giữ vững trận địa phía trước.

战士们顽强抵抗侵略者的进攻。

zhàn shì men wán qiáng dǐ kàng qīn lüè zhě de jìn gōng.

Các chiến sĩ ngoan cường kháng cự cuộc tiến công của quân xâm lược.

他们经过顽强拼搏夺取了冠军。

tā men jīng guò wán qiáng pīn bó duó qǔ le guàn jūn.

Họ đã giành được chức vô địch sau những nỗ lực kiên cường.

Hỏi đáp về chữ 顽

顽 nghĩa là gì?

顽 (wán) nghĩa là nghịch ngợm; bướng bỉnh.

Cách viết chữ 顽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 顽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 顽 thuộc bộ Hiệt (页).

Chữ 顽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 顽强 (wán qiáng) – kiên cường; 顽皮 (wán pí) – nghịch ngợm; 顽固 (wán gù) – cứng đầu; 冥顽 (míng wán) – ngoan cố một cách ngu xuẩn; 凶顽 (xiōng wán) – hung ác và khó kiểm soát; 愚顽 (yú wán) – ngu dốt và cứng đầu.