顽劣 đọc là wán liè, nghĩa là bướng bỉnh và ngang ngạnh; nghịch ngợm và hư đốn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 顽劣
顽劣 nghĩa là gì?
顽劣 (wán liè) nghĩa là bướng bỉnh và ngang ngạnh; nghịch ngợm và hư đốn.
Cách viết 顽劣 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 顽, 劣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.