XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拙劣 đọc là zhuō liè, nghĩa là vụng về; kém cỏi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

拙劣

[zhuō liè] [拙 劣]

vụng về; kém cỏi; tồi tệ

粗劣,笨拙而差劲。

这种拙劣的模仿不仅没有新意,反而破坏了原作的美感。

zhè zhǒng zhuō liè de mó fǎng bù jǐn méi yǒu xīn yì, fǎn ér pò huài le yuán zuò de měi gǎn.

Sự bắt chước vụng về này không những không có nét mới mà còn phá hỏng tính thẩm mỹ của nguyên tác.

别再为他拙劣的言行瞎捧场了。

bié zài wèi tā zhuō liè de yán xíng xiā pěng chǎng le.

Đừng có tâng bốc mù quáng cho lời nói và hành vi vụng về của anh ta nữa.

那个小偷的拙劣表演显得十分可笑。

nà ge xiǎo tōu de zhuō liè biǎo yǎn xiǎn de shí fēn kě xiào.

Màn diễn xuất vụng về của tên trộm đó trông thật nực cười.

Hỏi đáp về từ 拙劣

拙劣 nghĩa là gì?

拙劣 (zhuō liè) nghĩa là vụng về; kém cỏi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 拙劣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拙, 劣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.