XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 拙 đọc là zhuō, nghĩa là vụng về; hậu đậu. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拙

[zhuō]

vụng về; hậu đậu; đần độn

依我拙见,与其一味盲目禁止,倒不如重构考核机制,把评估重心转移到现场答辩上。

yī wǒ zhuō jiàn, yǔ qí yí wèi máng mù jìn zhǐ, dǎo bù rú chóng gòu kǎo hé jī zhì, bǎ píng gū zhòng xīn zhuǎn yí dào xiàn chǎng dá biàn shàng.

Theo ý kiến thiển cận của em, thay vì một mực cấm đoán mù quáng, chi bằng tái cấu trúc cơ chế khảo thí, chuyển trọng tâm đánh giá sang bảo vệ trực tiếp.

Trong bài: Dẫn dắt một buổi thảo luận nhóm

别再为他拙劣的言行瞎捧场了。

bié zài wèi tā zhuō liè de yán xíng xiā pěng chǎng le.

Đừng có tâng bốc mù quáng cho lời nói và hành vi vụng về của anh ta nữa.

这部电影的特效做得极其拙劣。

zhè bù diàn yǐng de tè xiào zuò de jí qí zhuō liè.

Kỹ xảo của bộ phim này được làm vô cùng dở tệ.

Hỏi đáp về chữ 拙

拙 nghĩa là gì?

拙 (zhuō) nghĩa là vụng về; hậu đậu.

Cách viết chữ 拙 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 拙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 拙 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 拙 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 笨拙 (bèn zhuō) – vụng về; 拙劣 (zhuō liè) – vụng về; 守拙 (shǒu zhuō) – giữ sự thật thà và nghèo khó; 愚拙 (yú zhuō) – vụng về và ngu ngốc; 拙作 (zhuō zuò) – bản thảo không đáng kể của tôi (cách nói khiêm tốn); 拙朴 (zhuō pǔ) – giản dị.