XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

别扭 đọc là biè niu, nghĩa là vụng về; khó khăn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

别扭【彆扭】

[biè niu] [别 扭]

1.vụng về; khó khăn; không thoải mái

感觉不舒服,或说话、动作不顺当。

他俩闹了别扭,好几天都没说话。

tā liǎ nào le biè niu, hǎo jǐ tiān dōu méi shuō huà.

Hai người họ giận nhau, mấy ngày liền không nói chuyện.

2.gàn dở, ương ngạnh, khó chiều

性格执拗,难以相处。

他的脾气很别扭,大家都不愿和他共事。

tā de pí qì hěn biè niu, dà jiā dōu bú yuàn hé tā gòng shì.

Tính khí anh ta rất gàn dở, mọi người đều không muốn làm việc cùng.

Hỏi đáp về từ 别扭

别扭 nghĩa là gì?

别扭 (biè niu) nghĩa là vụng về; khó khăn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 别扭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 别, 扭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 别扭?

Thường gặp: 闹别扭 (nào biè niu) – khó chịu với ai.