XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

别具匠心 đọc là bié jù jiàng xīn, nghĩa là thể hiện sự tài tình; (về thiết kế) khéo léo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

别具匠心【別具匠心】

[bié jù jiàng xīn] [别 具 匠 心]

thể hiện sự tài tình; (về thiết kế) khéo léo; tuyệt vời

具有独特巧妙的艺术构思。

这座建筑的设计别具匠心,吸引了很多游客。

zhè zuò jiàn zhù de shè jì bié jù jiàng xīn, xī yǐn le hěn duō yóu kè.

Thiết kế của tòa nhà này thể hiện sự tài tình, thu hút rất nhiều du khách.

Hỏi đáp về từ 别具匠心

别具匠心 nghĩa là gì?

别具匠心 (bié jù jiàng xīn) nghĩa là thể hiện sự tài tình; (về thiết kế) khéo léo. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 别具匠心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 别, 具, 匠, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.