XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 匠 đọc là jiàng, nghĩa là thợ thủ công. Thuộc bộ Phương 匚. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

匠

[jiàng]

thợ thủ công

看着这些几百年前的精美瓷器,我真的很佩服当时的工匠。

kàn zhe zhè xiē jǐ bǎi nián qián de jīng měi cí qì, wǒ zhēn de hěn pèi fú dāng shí de gōng jiàng.

Nhìn những đồ gốm tinh mỹ từ vài trăm năm trước này, mình thật sự rất khâm phục thợ thủ công lúc bấy giờ.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

工匠正在玉石上雕刻龙凤图案。

gōng jiàng zhèng zài yù shí shàng diāo kè lóng fèng tú àn.

Người thợ thủ công đang khắc hình rồng phượng trên đá ngọc.

想法虽好,但我担心盲目直播带货会冲击老艺人的匠人精神。

xiǎng fǎ suī hǎo, dàn wǒ dān xīn máng mù zhí bō dài huò huì chōng jī lǎo yì rén de jiàng rén jīng shén.

Ý tưởng tuy hay, nhưng tôi lo việc mù quáng livestream bán hàng sẽ ảnh hưởng xấu tới tinh thần nghệ nhân của các nghệ nhân gạo cội.

Trong bài: Thương lượng phương án số hóa làng nghề truyền thống

Hỏi đáp về chữ 匠

匠 nghĩa là gì?

匠 (jiàng) nghĩa là thợ thủ công.

Cách viết chữ 匠 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 匠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 匠 thuộc bộ Phương (匚).

Chữ 匠 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 别具匠心 (bié jù jiàng xīn) – thể hiện sự tài tình; 木匠 (mù jiàng) – thợ mộc; 匠心 (jiàng xīn) – sự khéo léo; 大匠 (dà jiàng) – thợ thủ công lành nghề; 宗匠 (zōng jiàng) – người có thành tựu học thuật hoặc nghệ thuật xuất sắc; 工匠 (gōng jiàng) – thợ thủ công.