巧匠 đọc là qiǎo jiàng, nghĩa là thợ lành nghề. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 巧匠
巧匠 nghĩa là gì?
巧匠 (qiǎo jiàng) nghĩa là thợ lành nghề.
Cách viết 巧匠 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 巧, 匠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 巧匠?
Thường gặp: 慢工出巧匠 (màn gōng chū qiǎo jiàng) – công việc kiên nhẫn tạo nên người thợ khéo léo.