慢工出巧匠
[màn gōng chū qiǎo jiàng] [慢 工 出 巧 匠]
công việc kiên nhẫn tạo nên người thợ khéo léo
慢工出巧匠 đọc là màn gōng chū qiǎo jiàng, nghĩa là công việc kiên nhẫn tạo nên người thợ khéo léo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[màn gōng chū qiǎo jiàng] [慢 工 出 巧 匠]
công việc kiên nhẫn tạo nên người thợ khéo léo
慢工出巧匠 (màn gōng chū qiǎo jiàng) nghĩa là công việc kiên nhẫn tạo nên người thợ khéo léo.
Viết lần lượt từng chữ 慢, 工, 出, 巧, 匠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.