XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

慢慢来 đọc là màn màn lái, nghĩa là cứ từ từ; thoải mái đi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

慢慢来【慢慢來】

[màn màn lái] [慢 慢 来]

cứ từ từ; thoải mái đi

劝告他人不要着急,按部就班做事。

学高级词汇不用着急,跟着课程慢慢来。

xué gāo jí cí huì bú yòng zháo jí, gēn zhe kè chéng màn màn lái.

Học từ vựng cao cấp không cần vội, cứ theo sát giáo trình từ từ tiến bộ.

运动需要慢慢来,不能一开始就要求太高。

yùn dòng xū yào màn màn lái, bù néng yì kāi shǐ jiù yāo qiú tài gāo.

Vận động cần từ từ, không thể vừa bắt đầu đã yêu cầu quá cao.

Trong bài: Bỏ tập gym cả tháng · 连…都/也…

这是一个长期计划,需要慢慢来。

zhè shì yí gè cháng qī jì huà, xū yào màn màn lái.

Đây là một kế hoạch dài hạn, cần làm từ từ.

Hỏi đáp về từ 慢慢来

慢慢来 nghĩa là gì?

慢慢来 (màn màn lái) nghĩa là cứ từ từ; thoải mái đi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 慢慢来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 慢, 慢, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.